1. Thông số kỹ thuật:
| Nguồn điện | 1pha, 50Hz 220-240V / 60Hz 220-230V | |
| Áp suất tĩnh ngoài | 50 (50 – 150) : Có thể thay đổi 11 cấp độ bằng điều khiển từ xa | |
| Kích thước (CaoxRộngxDày) | 245x1000x800 | |
| (Kích thước cả thùng) | (886x1199x293) | |
| Trọng lượng (cả thùng) | 37 (40) | |
| Lưu lượng gió (Cao) | Sưởi | 18.0 |
| Làm lạnh | 18.0 | |
| Độ ồn: Cao/Trung bình/Thấp/Rất Thấp | Sưởi | 35/33/31 |
| Làm lạnh | 35/33/31 | |
| Cường độ âm thanh: Cao | Sưởi | 49 |
| Làm lạnh | 49 | |
| Ống kết nối lỏng/hơi | ø 6.4 /ø 12.7 | |
Xem thêm các sản phẩm khác tại: Điều hòa Multi Daikin
Nếu còn đang phân vân chưa biết lựa chọn dòng sản phẩm nào cho ngôi nhà của mình thì đừng ngần ngại Chat ngay với chúng tôi hoặc liên hệ tới Hotline để được tư vấn, hỗ trợ trực tiếp và kịp thời.

Điều hòa treo tường Panasonic CU/CS-XU24UKH-8 24.000BTU - Loại 1 chiều (Cao cấp)
Điều hòa treo tường Daikin 18.000BTU FTKS50GVMV/RKS50GVMV - 1 chiều, Inverter
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió Multi Daikin CDXP25RVMV 9.000BTU
Điều hòa treo tường Panasonic CU/CS-VU9UKH-8 9.000BTU - Loại 1 chiều (Sang trọng)
Điều hòa treo tường Daikin 18.000BTU - 1 chiều - FTKJ50NVMVW/FTKJ50NVMVS - Cao cấp
Điều hòa treo tường Daikin 9.000BTU FTKQ25SAVMV/RKQ25SAVMV – 1 chiều, Inverter
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió Multi Daikin FMA60RVMV 20.500BTU
Giấu trần nối ống gió Haier AD102HC1QRA/1U102PC1QRB 11HP - Loại 1 chiều
Điều hòa treo tường Panasonic CU/CS-XPU18WKH-8B 18.000BTU - Loại 1 chiều, Inverter (Tiêu chuẩn)
Điều hòa treo tường Panasonic CU/CS-N12WKH-8M 12.000BTU - Loại 1 chiều, Không Inverter (Tiêu chuẩn)
Điều hòa treo tường Panasonic CU/CS-U12VKH-8 12.000BTU - Loại 1 chiều (Cao cấp)
Điều hòa treo tường Daikin 18.000BTU FTKM50SVMV/RKM50SVMV - 1 chiều 
